Ví dụ 1
図を書いては直し、直しては見せた。
Tôi cứ vẽ sơ đồ rồi sửa, sửa rồi lại đưa người khác xem.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Cứ… rồi lại…
Vては…Vては… diễn tả các hành động hoặc trạng thái lặp lại theo chu kỳ; khác mẫu てはいけない chỉ cấm.
Ví dụ 1
図を書いては直し、直しては見せた。
Tôi cứ vẽ sơ đồ rồi sửa, sửa rồi lại đưa người khác xem.
Ví dụ 2
試作品を作っては試し、試しては改良した。
Chúng tôi cứ làm mẫu rồi thử, thử rồi lại cải tiến.
Ví dụ 3
文章を書いては読み、読んでは修正した。
Tôi cứ viết rồi đọc, đọc rồi lại sửa bài.