JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

ては~ては

Cứ… rồi lại…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Vては…Vては… diễn tả các hành động hoặc trạng thái lặp lại theo chu kỳ; khác mẫu てはいけない chỉ cấm.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

図ずを書かいては直なおし、直なおしては見みせた。

Tôi cứ vẽ sơ đồ rồi sửa, sửa rồi lại đưa người khác xem.

Ví dụ 2

試作しさく品しなを作つくっては試ためし、試ためしては改良かいりょうした。

Chúng tôi cứ làm mẫu rồi thử, thử rồi lại cải tiến.

Ví dụ 3

文章ぶんしょうを書かいては読よみ、読よんでは修正しゅうせいした。

Tôi cứ viết rồi đọc, đọc rồi lại sửa bài.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2