Ví dụ 1
田中さんって、どんな人ですか。
Anh Tanaka là người như thế nào vậy?
What kind of person is Mr. Tanaka?
Mẫu ngữ pháp
rằng; còn về; gọi là
casual quotation or topic marker
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜って dùng để diễn đạt “rằng; còn về; gọi là”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜って expresses “casual quotation or topic marker”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
田中さんって、どんな人ですか。
Anh Tanaka là người như thế nào vậy?
What kind of person is Mr. Tanaka?
Ví dụ 2
「点検」って、どういう意味ですか。
Từ “kiểm tra thiết bị” có nghĩa là gì?
Ví dụ 3
班長は、午後に会議があるって言っていました。
Tổ trưởng đã nói rằng chiều nay có cuộc họp.