Ví dụ 1
不満もあるだろうに、彼は何も言わなかった。
Hẳn là cũng có bất mãn vậy mà anh ấy chẳng nói gì.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Lẽ ra… vậy mà…
Thể thường + だろうに nêu điều đáng lẽ có thể dự đoán, kèm tiếc nuối, trách móc hoặc trái với thực tế.
Ví dụ 1
不満もあるだろうに、彼は何も言わなかった。
Hẳn là cũng có bất mãn vậy mà anh ấy chẳng nói gì.
Ví dụ 2
言いたいこともあるだろうに、彼は何も言わなかった。
Hẳn là cũng có điều muốn nói vậy mà anh ấy chẳng nói gì.
Ví dụ 3
つらかっただろうに、彼は何も言わなかった。
Hẳn là đã rất khổ tâm vậy mà anh ấy chẳng nói gì.