JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

だろうに

Lẽ ra… vậy mà…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thể thường + だろうに nêu điều đáng lẽ có thể dự đoán, kèm tiếc nuối, trách móc hoặc trái với thực tế.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

不満ふまんもあるだろうに、彼かれは何なにも言いわなかった。

Hẳn là cũng có bất mãn vậy mà anh ấy chẳng nói gì.

Ví dụ 2

言いいたいこともあるだろうに、彼かれは何なにも言いわなかった。

Hẳn là cũng có điều muốn nói vậy mà anh ấy chẳng nói gì.

Ví dụ 3

つらかっただろうに、彼かれは何なにも言いわなかった。

Hẳn là đã rất khổ tâm vậy mà anh ấy chẳng nói gì.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1