Ví dụ 1
報告を読み、驚きを禁じ得なかった。
Đọc báo cáo, tôi không khỏi ngạc nhiên.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Không khỏi…
N chỉ cảm xúc + を禁じ得ない diễn tả không ngăn được xúc động, sự ngạc nhiên hoặc phản ứng tinh thần; thường trong văn viết.
Ví dụ 1
報告を読み、驚きを禁じ得なかった。
Đọc báo cáo, tôi không khỏi ngạc nhiên.
Ví dụ 2
報告を読み、怒りを禁じ得なかった。
Đọc báo cáo, tôi không khỏi tức giận.
Ví dụ 3
報告を読み、同情を禁じ得なかった。
Đọc báo cáo, tôi không khỏi cảm thông.