Ví dụ 1
説明を聞いたが、ちっとも分からない。
Đã nghe giải thích nhưng hoàn toàn không hiểu.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Hoàn toàn không; một chút cũng không
ちっとも đi với vị ngữ phủ định để nhấn mạnh mức độ bằng không; thường dùng trong hội thoại.
Ví dụ 1
説明を聞いたが、ちっとも分からない。
Đã nghe giải thích nhưng hoàn toàn không hiểu.
Ví dụ 2
説明を聞いたが、ちっとも納得できない。
Đã nghe giải thích nhưng hoàn toàn không thấy thuyết phục.
Ví dụ 3
説明を聞いたが、ちっとも不安が消えない。
Đã nghe giải thích nhưng hoàn toàn không hết lo.