Ví dụ 1
秘密を話したら最後、元には戻せない。
Một khi lỡ nói ra bí mật thì không thể khôi phục như cũ.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Một khi lỡ… thì…
Vたら最後/Vたが最後 cảnh báo rằng khi việc trước xảy ra sẽ dẫn tới kết quả khó đảo ngược, thường không tốt.
Ví dụ 1
秘密を話したら最後、元には戻せない。
Một khi lỡ nói ra bí mật thì không thể khôi phục như cũ.
Ví dụ 2
記録を消したら最後、元には戻せない。
Một khi lỡ xóa hồ sơ thì không thể khôi phục như cũ.
Ví dụ 3
信頼を失ったら最後、元には戻せない。
Một khi lỡ mất lòng tin thì không thể khôi phục như cũ.