Ví dụ 1
このペンは軽くて書きやすいです。
Cây bút này nhẹ và dễ viết.
This pen is light and easy to write with.
Mẫu ngữ pháp
dễ làm
easy to do
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜やすい dùng để diễn đạt “dễ làm”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜やすい expresses “easy to do”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
このペンは軽くて書きやすいです。
Cây bút này nhẹ và dễ viết.
This pen is light and easy to write with.
Ví dụ 2
この道具は持ちやすいです。
Dụng cụ này dễ cầm.
Ví dụ 3
大きな字で書くと、読みやすくなります。
Viết chữ to thì sẽ dễ đọc hơn.