Ví dụ 1
弟は休みの日にゲームばかりしています。
Ngày nghỉ em trai tôi chỉ toàn chơi game.
My younger brother does nothing but play games on his days off.
Mẫu ngữ pháp
chỉ toàn; suốt ngày
nothing but; keep doing
Sắc thái đánh giá mạnh hơn だけ trung tính.
It carries more evaluation than neutral だけ.
Giới hạn vào một loại sự vật hoặc hành động lặp lại và thường hàm ý sự thiên lệch, quá mức hoặc không mong muốn.
Limits things to one type or repeated action and often implies imbalance, excess, or disapproval.
Ví dụ 1
弟は休みの日にゲームばかりしています。
Ngày nghỉ em trai tôi chỉ toàn chơi game.
My younger brother does nothing but play games on his days off.
Ví dụ 2
同じ作業ばかりしていると、疲れます。
Nếu cứ chỉ làm một công việc giống nhau mãi thì sẽ mệt.
Ví dụ 3
文句ばかり言わずに、方法を考えましょう。
Đừng chỉ than phiền mãi, chúng ta hãy nghĩ cách giải quyết.