Ví dụ 1
なんという美しい景色だろう。
Phong cảnh đẹp biết bao!
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Thật là…!; đến tận…; gì, như thế nào (trong câu hỏi)
Thường mở đầu cảm thán trước mức độ hoặc sự việc bất ngờ. Trong なんと言う, なんと có thể là “nói là gì”; cần xem câu đi kèm.
Ví dụ 1
なんという美しい景色だろう。
Phong cảnh đẹp biết bao!
Ví dụ 2
なんと千人もの人が集まった。
Có tới tận một nghìn người tập trung.
Ví dụ 3
一日で完成させるなんて、驚きだ。
Hoàn thành trong một ngày, thật đáng ngạc nhiên.