Ví dụ 1
私は辛い料理をあまり食べません。
Tôi không ăn món cay nhiều lắm.
I do not eat spicy food very often.
Mẫu ngữ pháp
không… lắm; không… nhiều
not very; not much
Trong nghĩa này, phần sau phải mang dạng phủ định.
In this use, the following predicate must be negative.
Kết hợp với vị ngữ phủ định để cho biết mức độ hoặc tần suất thấp hơn đáng kể so với bình thường.
Combines with a negative predicate to show a degree or frequency substantially below normal.
Ví dụ 1
私は辛い料理をあまり食べません。
Tôi không ăn món cay nhiều lắm.
I do not eat spicy food very often.