Ví dụ 1
説明を聞くそばから、また忘れてしまう。
Vừa nghe giải thích xong là lại quên mất.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Vừa… xong lại…
Vる/Vた + そばから diễn tả việc vừa xử lý đã lặp lại hoặc bị mất tác dụng, thường mang tính lặp và gây bất mãn.
Ví dụ 1
説明を聞くそばから、また忘れてしまう。
Vừa nghe giải thích xong là lại quên mất.
Ví dụ 2
単語を覚えるそばから、また忘れてしまう。
Vừa nhớ từ vựng xong là lại quên mất.
Ví dụ 3
手順を確認するそばから、また忘れてしまう。
Vừa kiểm tra quy trình xong là lại quên mất.