JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

嫌いがある

Có xu hướng không hay…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Vる/Nの + 嫌いがある nói một khuynh hướng bị đánh giá là không tốt. Đọc きらい; không đồng nghĩa sở thích ghét một vật.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

彼かれは結論けつろんを急いそぐ嫌きらいがある。

Anh ấy có xu hướng không hay là vội kết luận.

Ví dụ 2

彼かれは人ひとの話はなしを聞きかない嫌きらいがある。

Anh ấy có xu hướng không hay là không nghe người khác.

Ví dụ 3

彼かれは細部さいぶにこだわりすぎる嫌きらいがある。

Anh ấy có xu hướng không hay là quá câu nệ chi tiết.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1