Ví dụ 1
専門家といえども、例外ではない。
Dù là chuyên gia cũng không ngoại lệ.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Dù là… cũng…
N/thể thường + といえども thừa nhận một trường hợp nhưng nói kết luận chung không thay đổi; văn phong trang trọng.
Ví dụ 1
専門家といえども、例外ではない。
Dù là chuyên gia cũng không ngoại lệ.
Ví dụ 2
指導者といえども、例外ではない。
Dù là người lãnh đạo cũng không ngoại lệ.
Ví dụ 3
大企業といえども、例外ではない。
Dù là doanh nghiệp lớn cũng không ngoại lệ.