Ví dụ 1
これからも毎日日本語を勉強していきます。
Từ nay tôi sẽ tiếp tục học tiếng Nhật mỗi ngày.
I will continue studying Japanese every day from now on.
Mẫu ngữ pháp
tiếp tục từ nay; đi rồi làm
continue onward; go and do
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜ていく dùng để diễn đạt “tiếp tục từ nay; đi rồi làm”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜ていく expresses “continue onward; go and do”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
これからも毎日日本語を勉強していきます。
Từ nay tôi sẽ tiếp tục học tiếng Nhật mỗi ngày.
I will continue studying Japanese every day from now on.
Ví dụ 2
これからも、仕事に必要な日本語を勉強していきます。
Từ nay tôi sẽ tiếp tục học tiếng Nhật cần cho công việc.
Ví dụ 3
みんなで話し合いながら、作業をよくしていきましょう。
Chúng ta hãy cùng trao đổi để dần cải thiện công việc.