Ví dụ 1
この橋は百年以上前に造られました。
Cây cầu này được xây hơn một trăm năm trước.
This bridge was built more than a hundred years ago.
Mẫu ngữ pháp
thể bị động; được/bị làm
passive form; be done
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 受身形 dùng để diễn đạt “thể bị động; được/bị làm”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 受身形 expresses “passive form; be done”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
この橋は百年以上前に造られました。
Cây cầu này được xây hơn một trăm năm trước.
This bridge was built more than a hundred years ago.