Ví dụ 1
一人で行くとしたら、何を準備すればいいですか。
Nếu giả sử đi một mình thì cần chuẩn bị gì?
If I were to go alone, what should I prepare?
Mẫu ngữ pháp
giả sử; nếu như
assuming; if
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜とすれば/〜としたら/〜とすると diễn đạt “giả sử; nếu như”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜とすれば/〜としたら/〜とすると expresses “assuming; if”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
一人で行くとしたら、何を準備すればいいですか。
Nếu giả sử đi một mình thì cần chuẩn bị gì?
If I were to go alone, what should I prepare?
Ví dụ 2
予定を変えるとしたら、何を先にしますか。
Nếu thay đổi kế hoạch thì sẽ làm việc gì trước?
Ví dụ 3
一人で担当するとすれば、どのくらい時間がかかりますか。
Giả sử phụ trách một mình thì mất khoảng bao lâu?