Ví dụ 1
自宅にいながらにして、世界の情報を得られる。
Ngay ở nhà cũng tiếp nhận được thông tin thế giới.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Ngay trong trạng thái…; giữ nguyên…
Trong 生まれながらに là “ngay từ khi sinh ra”; nối trạng thái được giữ nguyên, không phải hai hành động đồng thời.
Ví dụ 1
自宅にいながらにして、世界の情報を得られる。
Ngay ở nhà cũng tiếp nhận được thông tin thế giới.
Ví dụ 2
昔ながらの製法を守っている。
Vẫn gìn giữ phương pháp sản xuất truyền thống.
Ví dụ 3
彼女は涙ながらに事情を語った。
Cô ấy vừa khóc vừa kể lại sự tình.