JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

ながらに / ながらの

Ngay trong trạng thái…; giữ nguyên…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Trong 生まれながらに là “ngay từ khi sinh ra”; nối trạng thái được giữ nguyên, không phải hai hành động đồng thời.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

自宅じたくにいながらにして、世界せかいの情報じょうほうを得えられる。

Ngay ở nhà cũng tiếp nhận được thông tin thế giới.

Ví dụ 2

昔むかしながらの製法せいほうを守まもっている。

Vẫn gìn giữ phương pháp sản xuất truyền thống.

Ví dụ 3

彼女かのじょは涙なみだながらに事情じじょうを語かたった。

Cô ấy vừa khóc vừa kể lại sự tình.

Các dạng tra cứu

ながらにながらの
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1