Ví dụ 1
季節の中で、私は春がいちばん好きです。
Trong các mùa, tôi thích mùa xuân nhất.
Among the seasons, I like spring the best.
Mẫu ngữ pháp
trong số; trong phạm vi
among; within
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜の中で dùng để diễn đạt “trong số; trong phạm vi”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜の中で expresses “among; within”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
季節の中で、私は春がいちばん好きです。
Trong các mùa, tôi thích mùa xuân nhất.
Among the seasons, I like spring the best.