Ví dụ 1
さっき田中さんから電話がありました。
Vừa nãy anh Tanaka đã gọi điện.
Mr. Tanaka called a short while ago.
Mẫu ngữ pháp
lúc nãy; vừa nãy
a short while ago
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu さっき dùng để diễn đạt “lúc nãy; vừa nãy”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern さっき expresses “a short while ago”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
さっき田中さんから電話がありました。
Vừa nãy anh Tanaka đã gọi điện.
Mr. Tanaka called a short while ago.
Ví dụ 2
さっき、班長がこの表を見ていました。
Lúc nãy tổ trưởng đã xem bảng này.
Ví dụ 3
さっき確認したので、部品の数は分かります。
Vì vừa kiểm tra lúc nãy nên tôi biết số lượng linh kiện.