Ví dụ 1
せっかく資料を用意したのに、使う機会がなかった。
Đã mất công chuẩn bị tài liệu mà lại không có dịp sử dụng.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Đã mất công…; cơ hội hiếm có…
せっかく nhấn mạnh công sức hoặc dịp tốt. Với のに thường bày tỏ tiếc công; với から có thể khuyên tận dụng cơ hội.
Ví dụ 1
せっかく資料を用意したのに、使う機会がなかった。
Đã mất công chuẩn bị tài liệu mà lại không có dịp sử dụng.
Ví dụ 2
せっかく新しい表を作ったのに、使う機会がなかった。
Đã mất công lập bảng mới mà lại không có dịp sử dụng.
Ví dụ 3
せっかく専門用語を調べたのに、使う機会がなかった。
Đã mất công tra cứu thuật ngữ chuyên môn mà lại không có dịp sử dụng.