Ví dụ 1
人の失敗を笑うべきではありません。
Không nên cười nhạo thất bại của người khác.
You should not laugh at another person's failure.
Mẫu ngữ pháp
không nên
should not
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜べきではない diễn đạt “không nên”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜べきではない expresses “should not”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
人の失敗を笑うべきではありません。
Không nên cười nhạo thất bại của người khác.
You should not laugh at another person's failure.
Ví dụ 2
分からないまま、作業を進めるべきではありません。
Không nên tiếp tục thao tác khi vẫn chưa hiểu.
Ví dụ 3
記録を見ずに、原因を決めつけるべきではないです。
Không nên kết luận chắc nguyên nhân khi chưa xem hồ sơ.