Ví dụ 1
約束したことは守るべきです。
Điều đã hứa thì nên giữ lời.
You should keep what you have promised.
Mẫu ngữ pháp
nên; cần phải
should; ought to
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜べきだ diễn đạt “nên; cần phải”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜べきだ expresses “should; ought to”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
約束したことは守るべきです。
Điều đã hứa thì nên giữ lời.
You should keep what you have promised.
Ví dụ 2
間違いに気づいたら、すぐ報告するべきです。
Khi nhận ra lỗi, nên báo cáo ngay.
Ví dụ 3
予定を変える前に、担当者と相談するべきです。
Trước khi đổi kế hoạch, nên trao đổi với người phụ trách.