Ví dụ 1
これが努力の成果でなくてなんだろう。
Nếu đây không gọi là thành quả nỗ lực thì còn là gì?
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Nếu không gọi là… thì còn là gì
Nでなくてなんだろう dùng câu hỏi tu từ để khẳng định mạnh cách đánh giá N; không phải yêu cầu người nghe tìm một tên khác.
Ví dụ 1
これが努力の成果でなくてなんだろう。
Nếu đây không gọi là thành quả nỗ lực thì còn là gì?
Ví dụ 2
これが無責任でなくてなんだろう。
Nếu đây không gọi là vô trách nhiệm thì còn là gì?
Ví dụ 3
これが本当の協力でなくてなんだろう。
Nếu đây không gọi là sự hợp tác thực sự thì còn là gì?