Ví dụ 1
いろいろ迷いましたが、結局何も買いませんでした。
Tôi phân vân đủ thứ nhưng cuối cùng không mua gì.
I considered many things, but in the end I bought nothing.
Mẫu ngữ pháp
cuối cùng; rốt cuộc
eventually; after all
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 結局 diễn đạt “cuối cùng; rốt cuộc”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 結局 expresses “eventually; after all”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
いろいろ迷いましたが、結局何も買いませんでした。
Tôi phân vân đủ thứ nhưng cuối cùng không mua gì.
I considered many things, but in the end I bought nothing.