Ví dụ 1
この事情を知っているのは、担当者くらいのものだ。
Chỉ có người phụ trách là biết tình hình này.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Chỉ có… là…
Mệnh đề + くらいのものだ giới hạn đối tượng hoặc mức độ vào điều được nêu, thường hàm ý rất hiếm hoặc không đáng kể.
Ví dụ 1
この事情を知っているのは、担当者くらいのものだ。
Chỉ có người phụ trách là biết tình hình này.
Ví dụ 2
この事情を知っているのは、長年勤めた人くらいのものだ。
Chỉ có người làm việc lâu năm là biết tình hình này.
Ví dụ 3
この事情を知っているのは、当時の責任者くらいのものだ。
Chỉ có người chịu trách nhiệm lúc đó là biết tình hình này.