Ví dụ 1
この漢字の読み方を教えていただけませんか。
Anh/chị có thể vui lòng chỉ tôi cách đọc chữ Hán này không?
Could you please tell me how to read this kanji?
Mẫu ngữ pháp
anh/chị có thể vui lòng…
could you please
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜ていただけませんか dùng để diễn đạt “anh/chị có thể vui lòng…”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜ていただけませんか expresses “could you please”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
この漢字の読み方を教えていただけませんか。
Anh/chị có thể vui lòng chỉ tôi cách đọc chữ Hán này không?
Could you please tell me how to read this kanji?