Ví dụ 1
彼はよほど疲れていたのだろう。
Hẳn là anh ấy đã mệt lắm.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Rất; nhiều hơn hẳn; hẳn là…
よほど/よっぽど có thể nhấn mạnh mức độ lớn hoặc, cùng だろう/らしい, suy đoán một hoàn cảnh mạnh đủ giải thích sự việc.
Ví dụ 1
彼はよほど疲れていたのだろう。
Hẳn là anh ấy đã mệt lắm.
Ví dụ 2
以前よりよっぽど分かりやすくなった。
Đã dễ hiểu hơn trước rất nhiều.
Ví dụ 3
ここまで続けるには、よほど強い意志が必要だ。
Để tiếp tục đến mức này cần ý chí rất mạnh.