Ví dụ 1
前回の激しい議論に引き換え、今回は静かな会議だった。
Trái hẳn với tranh luận gay gắt lần trước, lần này là cuộc họp yên tĩnh.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Trái hẳn với…
N + に引き換え nhấn mạnh hai đối tượng có sự khác biệt tương phản rõ rệt; thường có đánh giá khen hoặc chê.
Ví dụ 1
前回の激しい議論に引き換え、今回は静かな会議だった。
Trái hẳn với tranh luận gay gắt lần trước, lần này là cuộc họp yên tĩnh.
Ví dụ 2
昨日の騒がしさに引き換え、今回は静かな会議だった。
Trái hẳn với sự ồn ào hôm qua, lần này là cuộc họp yên tĩnh.
Ví dụ 3
朝の混乱に引き換え、今回は静かな会議だった。
Trái hẳn với hỗn loạn buổi sáng, lần này là cuộc họp yên tĩnh.