Ví dụ 1
今日は昨日より暖かいです。
Hôm nay ấm hơn hôm qua.
Today is warmer than yesterday.
Mẫu ngữ pháp
hơn; so với
than; compared with
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜より dùng để diễn đạt “hơn; so với”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜より expresses “than; compared with”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
今日は昨日より暖かいです。
Hôm nay ấm hơn hôm qua.
Today is warmer than yesterday.