Ví dụ 1
長い研究の末、ついに新しい方法を発見しました。
Sau thời gian nghiên cứu dài, cuối cùng họ phát hiện phương pháp mới.
After lengthy research, they finally discovered a new method.
Mẫu ngữ pháp
cuối cùng
finally; at last
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu ついに diễn đạt “cuối cùng”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern ついに expresses “finally; at last”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
長い研究の末、ついに新しい方法を発見しました。
Sau thời gian nghiên cứu dài, cuối cùng họ phát hiện phương pháp mới.
After lengthy research, they finally discovered a new method.