Ví dụ 1
危険を顧みず、救助に向かった。
Bất chấp nguy hiểm, anh ấy tiến hành cứu hộ.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Bất chấp; không đoái hoài…
N + を顧みず/も顧みず nói vẫn hành động dù có nguy hiểm, trách nhiệm hoặc điều cần cân nhắc. Phân biệt 顧みる với việc đơn thuần nhìn lại.
Ví dụ 1
危険を顧みず、救助に向かった。
Bất chấp nguy hiểm, anh ấy tiến hành cứu hộ.
Ví dụ 2
周囲の反対も顧みず、挑戦を続けた。
Bất chấp cả phản đối của người xung quanh, anh ấy tiếp tục thử sức.
Ví dụ 3
自分の立場を顧みず、意見を述べた。
Không màng vị thế của mình, anh ấy đã nêu ý kiến.