JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

を顧みず / も顧みず

Bất chấp; không đoái hoài…

Cách dùng và điểm cần nhớ

N + を顧みず/も顧みず nói vẫn hành động dù có nguy hiểm, trách nhiệm hoặc điều cần cân nhắc. Phân biệt 顧みる với việc đơn thuần nhìn lại.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

危険きけんを顧かえりみず、救助きゅうじょに向むかった。

Bất chấp nguy hiểm, anh ấy tiến hành cứu hộ.

Ví dụ 2

周囲しゅういの反対はんたいも顧かえりみず、挑戦ちょうせんを続つづけた。

Bất chấp cả phản đối của người xung quanh, anh ấy tiếp tục thử sức.

Ví dụ 3

自分じぶんの立場たちばを顧かえりみず、意見いけんを述のべた。

Không màng vị thế của mình, anh ấy đã nêu ý kiến.

Các dạng tra cứu

を顧みずも顧みず
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1