Ví dụ 1
蒸し暑くてかなわない。
Nóng bức oi ả đến mức chịu không nổi.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Rất… đến mức chịu không nổi
Vて/い形くて/な形で + かなわない, cũng viết 敵わない, thường than phiền một cảm giác hoặc tình trạng mạnh. Khác かなわない nghĩa là không sánh bằng trong câu khác.
Ví dụ 1
蒸し暑くてかなわない。
Nóng bức oi ả đến mức chịu không nổi.
Ví dụ 2
気になってかなわない。
Tôi cứ bận tâm đến mức chịu không nổi.
Ví dụ 3
隣の工事がうるさくてかなわない。
Công trình bên cạnh ồn đến mức chịu không nổi.