Ví dụ 1
彼の行動は、称賛に値する。
Hành động của anh ấy đáng được khen ngợi.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Đáng…; xứng đáng…
N/Vること + に値する đánh giá một việc đủ giá trị để nhận lời khen, sự chú ý hoặc hành động khác.
Ví dụ 1
彼の行動は、称賛に値する。
Hành động của anh ấy đáng được khen ngợi.
Ví dụ 2
彼の行動は、評価に値する。
Hành động của anh ấy đáng được đánh giá cao.
Ví dụ 3
彼の行動は、尊敬に値する。
Hành động của anh ấy đáng được tôn trọng.