Ví dụ 1
三度目にして、ようやく成功した。
Mãi đến lần thứ ba mới thành công.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Mãi đến… mới…; ngay ở mức…
Tuổi, lần hoặc giai đoạn + にして nhấn mạnh mốc đạt một kết quả; có thể đi cùng やっと hoặc 初めて. Phân biệt NにしてN chỉ đồng thời hai vai trò trong cấu trúc khác.
Ví dụ 1
三度目にして、ようやく成功した。
Mãi đến lần thứ ba mới thành công.
Ví dụ 2
彼は三十歳にして、研究所を任された。
Ngay ở tuổi 30 đã được giao phụ trách viện nghiên cứu.
Ví dụ 3
この年齢にして、初めて大切さが分かった。
Mãi ở tuổi này tôi mới hiểu tầm quan trọng.