JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

というところだ / といったところだ

Chỉ khoảng, cùng lắm đến mức…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Ước lượng mức độ vừa phải, thường thấp hơn kỳ vọng.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

参加さんか者しゃは多おおくても五ご十じゅう人ひとといったところだ。

Người tham gia nhiều lắm cũng chỉ khoảng 50 người.

Ví dụ 2

作業さぎょうは半分はんぶん終おわったというところだ。

Công việc mới chỉ ở mức xong một nửa.

Ví dụ 3

滞在たいざいは長ながくても一週間いっしゅうかんといったところだ。

Lưu trú lâu lắm cũng chỉ khoảng một tuần.

Các dạng tra cứu

というところだといったところだ
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1