Ví dụ 1
彼女は英語だけでなく、中国語も話せます。
Cô ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói được tiếng Trung.
She can speak not only English but also Chinese.
Mẫu ngữ pháp
không chỉ… mà còn…
not only... but also
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜だけでなく diễn đạt “không chỉ… mà còn…”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜だけでなく expresses “not only... but also”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
彼女は英語だけでなく、中国語も話せます。
Cô ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói được tiếng Trung.
She can speak not only English but also Chinese.