Ví dụ 1
疲れたので、コーヒーでも飲みませんか。
Vì mệt rồi, chúng ta uống cà phê hay gì đó không?
Since we are tired, how about having coffee or something?
Mẫu ngữ pháp
hay gì đó; thử… xem sao
something like; how about
Khác với でも ở đầu câu mang nghĩa “nhưng”.
This differs from sentence-initial でも meaning 'but'.
Đưa ra một ví dụ đại diện như lời gợi ý nhẹ, đồng thời để ngỏ các lựa chọn tương tự khác.
Offers one representative example as a light suggestion while leaving similar alternatives open.
Ví dụ 1
疲れたので、コーヒーでも飲みませんか。
Vì mệt rồi, chúng ta uống cà phê hay gì đó không?
Since we are tired, how about having coffee or something?