JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

べからず / べからざる

Không được…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Cách cấm đoán trang trọng, thường trên nội quy hoặc biển báo.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

関係者かんけいしゃ以外いがい、立たち入はいるべからず。

Người không phận sự không được vào.

Ví dụ 2

許ゆるすべからざる行為こういだ。

Đây là hành vi không thể cho phép.

Ví dụ 3

試験中しけんちゅう、私語しごするべからず。

Trong giờ thi không được nói chuyện riêng.

Các dạng tra cứu

べからずべからざる
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1