Ví dụ 1
来年、日本語能力試験を受けようと思っています。
Tôi định thi năng lực tiếng Nhật vào năm sau.
I am thinking of taking the Japanese-Language Proficiency Test next year.
Mẫu ngữ pháp
định; đang nghĩ sẽ
intend to; think I will
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜ようと思う dùng để diễn đạt “định; đang nghĩ sẽ”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜ようと思う expresses “intend to; think I will”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
来年、日本語能力試験を受けようと思っています。
Tôi định thi năng lực tiếng Nhật vào năm sau.
I am thinking of taking the Japanese-Language Proficiency Test next year.