Ví dụ 1
調査にかこつけて、本来の仕事を避けていた。
Anh ấy mượn cớ khảo sát để tránh công việc phải làm.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Mượn cớ…
N + にかこつけて nói dùng một sự việc làm lý do bề ngoài để thực hiện mục đích khác. Thường có ý đánh giá không tốt.
Ví dụ 1
調査にかこつけて、本来の仕事を避けていた。
Anh ấy mượn cớ khảo sát để tránh công việc phải làm.
Ví dụ 2
準備にかこつけて、本来の仕事を避けていた。
Anh ấy mượn cớ chuẩn bị để tránh công việc phải làm.
Ví dụ 3
打ち合わせにかこつけて、本来の仕事を避けていた。
Anh ấy mượn cớ trao đổi công việc để tránh công việc phải làm.