Ví dụ 1
仕事が忙しくて、昼ご飯を食べないことがあります。
Vì công việc bận, đôi khi tôi không ăn trưa.
When work is busy, there are times when I skip lunch.
Mẫu ngữ pháp
đôi khi; có lúc
sometimes; there are times when
Dạng động từ trước こと không phải thể た trong nghĩa tần suất này.
The verb before こと is not in the た-form for this frequency meaning.
Cho biết một hành động hoặc tình huống thỉnh thoảng xảy ra, không phải kinh nghiệm quá khứ たことがある.
States that an action or situation occurs occasionally, distinct from experiential たことがある.
Ví dụ 1
仕事が忙しくて、昼ご飯を食べないことがあります。
Vì công việc bận, đôi khi tôi không ăn trưa.
When work is busy, there are times when I skip lunch.