JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

のやら / ものやら / ことやら

Không biết… nữa; biết bao…

Cách dùng và điểm cần nhớ

のやら/ものやら/ことやら có thể bộc lộ điều chưa rõ hoặc cảm xúc về mức độ. Câu có từ nghi vấn thường giúp xác định cách hiểu.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

いつ終おわるのやら、見当けんとうもつかない。

Không biết bao giờ mới xong nữa.

Ví dụ 2

どうしたものやら、判断はんだんに迷まよった。

Không biết phải làm sao, tôi đã phân vân.

Ví dụ 3

どれほど心配しんぱいしたことやら。

Tôi đã lo lắng biết bao.

Các dạng tra cứu

のやらものやらことやら
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1