Ví dụ 1
その話を聞くと、笑わずにはいられません。
Nghe câu chuyện đó tôi không thể không cười.
Whenever I hear that story, I cannot help laughing.
Mẫu ngữ pháp
không thể không làm
cannot help doing
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜ずにはいられない diễn đạt “không thể không làm”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜ずにはいられない expresses “cannot help doing”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
その話を聞くと、笑わずにはいられません。
Nghe câu chuyện đó tôi không thể không cười.
Whenever I hear that story, I cannot help laughing.