Ví dụ 1
試験の結果が気になってしょうがありません。
Tôi lo kết quả thi đến mức không chịu được.
I cannot stop worrying about the exam results.
Mẫu ngữ pháp
rất; không thể chịu được
cannot help; extremely
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜てしょうがない/〜てしかたがない diễn đạt “rất; không thể chịu được”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜てしょうがない/〜てしかたがない expresses “cannot help; extremely”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
試験の結果が気になってしょうがありません。
Tôi lo kết quả thi đến mức không chịu được.
I cannot stop worrying about the exam results.