Ví dụ 1
この部屋は広いし、駅にも近いです。
Căn phòng này vừa rộng lại vừa gần ga.
This room is spacious, and it is also close to the station.
Mẫu ngữ pháp
vừa… vừa…; hơn nữa
and; besides; giving reasons
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜し dùng để diễn đạt “vừa… vừa…; hơn nữa”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜し expresses “and; besides; giving reasons”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
この部屋は広いし、駅にも近いです。
Căn phòng này vừa rộng lại vừa gần ga.
This room is spacious, and it is also close to the station.
Ví dụ 2
この道具は軽いし、使いやすいです。
Dụng cụ này vừa nhẹ lại vừa dễ dùng.
Ví dụ 3
今日は部品が少ないし、作業者も多いです。
Hôm nay vừa ít linh kiện, lại vừa có nhiều người làm.