Ví dụ 1
子どものころ、毎日ピアノを練習させられました。
Hồi nhỏ tôi bị bắt luyện piano mỗi ngày.
When I was a child, I was made to practice the piano every day.
Mẫu ngữ pháp
bị bắt làm
be made to do
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜させられる dùng để diễn đạt “bị bắt làm”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜させられる expresses “be made to do”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
子どものころ、毎日ピアノを練習させられました。
Hồi nhỏ tôi bị bắt luyện piano mỗi ngày.
When I was a child, I was made to practice the piano every day.
Ví dụ 2
会議で、同じ説明を何度も読ませられました。
Trong cuộc họp, tôi bị bắt đọc cùng một lời giải thích nhiều lần.
Ví dụ 3
前の職場では、長い時間待たせられました。
Ở chỗ làm trước đây, tôi bị bắt chờ trong thời gian dài.