Ví dụ 1
関連する資料を読み尽くした。
Tôi đã đọc hết toàn bộ tài liệu liên quan.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Làm hết; làm trọn vẹn
Thân Vます + 尽くす nói thực hiện đến mức hết đối tượng hoặc không còn phần nào, như 読み尽くす. Không tự ghép với mọi động từ.
Ví dụ 1
関連する資料を読み尽くした。
Tôi đã đọc hết toàn bộ tài liệu liên quan.
Ví dụ 2
関連する資料を調べ尽くした。
Tôi đã tìm hiểu hết toàn bộ tài liệu liên quan.
Ví dụ 3
関連する資料を探し尽くした。
Tôi đã tìm kiếm hết toàn bộ tài liệu liên quan.