Ví dụ 1
子どもたちは楽しそうに歌っています。
Bọn trẻ đang hát trông rất vui vẻ.
The children are singing happily.
Mẫu ngữ pháp
một cách có vẻ; trông có vẻ
seemingly; looking
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜そうに/〜そうな dùng để diễn đạt “một cách có vẻ; trông có vẻ”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜そうに/〜そうな expresses “seemingly; looking”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
子どもたちは楽しそうに歌っています。
Bọn trẻ đang hát trông rất vui vẻ.
The children are singing happily.