JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

再び

Lại một lần nữa

Cách dùng và điểm cần nhớ

再び nêu sự việc lặp lại sau lần trước, thường trang trọng hơn また. Không tự mang nghĩa tiếp tục liên tục không ngắt quãng.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

確認かくにんのため、再ふたたび現場げんばを訪おとずれた。

Để xác nhận, một lần nữa tôi đã đến hiện trường.

Ví dụ 2

確認かくにんのため、再ふたたび本人ほんにんに尋たずねた。

Để xác nhận, một lần nữa tôi đã hỏi chính người đó.

Ví dụ 3

確認かくにんのため、再ふたたび記録きろくを調しらべた。

Để xác nhận, một lần nữa tôi đã kiểm tra hồ sơ.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2