Ví dụ 1
昨日は三時間も駅で待ちました。
Hôm qua tôi đã đợi ở ga tận ba tiếng.
Yesterday I waited at the station for as long as three hours.
Mẫu ngữ pháp
đến tận; nhiều đến mức
as many as; as much as
Sắc thái đánh giá phụ thuộc kỳ vọng của người nói.
The evaluation depends on the speaker's expectations.
Đặt sau số lượng để nhấn mạnh người nói xem con số đó là lớn, nhiều hoặc đáng ngạc nhiên.
Follows a quantity to emphasize that the speaker considers it large, numerous, or surprising.
Ví dụ 1
昨日は三時間も駅で待ちました。
Hôm qua tôi đã đợi ở ga tận ba tiếng.
Yesterday I waited at the station for as long as three hours.
Ví dụ 2
今日は、箱を百個も作りました。
Hôm nay chúng tôi đã làm đến tận một trăm chiếc hộp.
Ví dụ 3
説明を聞くのに、二時間もかかりました。
Nghe giải thích đã mất đến tận hai giờ.